Từ điển HSK / 尺
尺
Hán Việt: xíchlượng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
thước (đơn vị đo chiều dài, khoảng 1/3 mét); cái thước (dụng cụ đo)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
量
thước (đơn vị đo chiều dài, khoảng 1/3 mét)
这块布长三尺。
zhè kuài bù cháng sān chǐ.
Tấm vải này dài ba thước.
名
cái thước (dụng cụ đo)
请用尺量一量桌子的长度。
qǐng yòng chǐ liáng yī liáng zhuōzi de chángdù.
Hãy dùng thước đo chiều dài cái bàn.
Cách viết
尺
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一尺布 — một thước vải
- 卷尺 — thước cuộn
- 三尺高 — cao ba thước
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.