Từ điển HSK / 滴
滴
Hán Việt: chíchđộng từ, lượng từHSK 3.0 cấp 6
nhỏ giọt, rỏ giọt; giọt (lượng từ chỉ chất lỏng)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
nhỏ giọt, rỏ giọt
汗水从他额头上滴下来。
hànshuǐ cóng tā étóu shàng dī xiàlái.
Mồ hôi nhỏ xuống từ trán anh ấy.
量
giọt (lượng từ chỉ chất lỏng)
杯子里一滴水都不剩了。
bēizi lǐ yì dī shuǐ dōu bù shèng le.
Trong cốc không còn lại một giọt nước nào.
Cách viết
滴
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 滴水 — giọt nước
- 一滴血 — một giọt máu
- 滴眼药 — nhỏ thuốc mắt
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.