Từ điển HSK / 肝
肝
Hán Việt: candanh từHSK 3.0 cấp 6
gan (nội tạng)
Tốc độ
Ví dụ
喝酒过多会损害肝脏。
hējiǔ guòduō huì sǔnhài gānzàng.
Uống rượu quá nhiều sẽ tổn hại gan.
Cách viết
肝
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 肝功能 — chức năng gan
- 保护肝脏 — bảo vệ gan
- 猪肝 — gan lợn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.