Từ điển HSK
5622 từ · cấp theo HSK 3.0Thành ngữCây Hán ViệtSổ tayLuyện từ vựng →
- 挨āiaikề sát; áp sát; theo thứ tự làm lần lượtcấp 7-9
- 挨áiaibị; chịu, hứng (đòn, mắng, đói rét); kéo lê; lần lữa; câu giờ, chần chừ cho quacấp 7-9
- 癌áinhamung thư; khối u ác tínhcấp 7-9
- 凹āoaolõm; trũng xuống; lõm vàocấp 7-9
- 熬áongaoninh; sắc; nấu nhừ (bằng lửa nhỏ, thời gian lâu); chịu đựng; gắng gượng; thức (đêm), gồng qua gian khổcấp 7-9
- 傲àongạokiêu ngạo; ngạo mạn; kiêu hãnh, không khuất phụccấp 7-9
- 扒bābáibám; víu; bấu vào (vật để dựa); bới; cào; lật ra; lột, cởi bỏcấp 7-9
- 疤bābasẹo; vết sẹo; vết tích để lại trên bề mặtcấp 7-9
- 拔bábạtnhổ; rút; kéo ra (vật cắm hoặc ẩn bên trong); tuyển chọn; đề bạt; cất nhắc (người tài)cấp 7-9
- 坝bàbáđập (ngăn nước); đê; (phương ngôn) bãi đất bằng phẳngcấp 7-9
- 掰bāibàibẻ; tách ra (dùng hai tay); (khẩu ngữ) tuyệt giao; cắt đứt quan hệcấp 7-9
- 扳bānbanbẻ; gạt; kéo (làm vật cố định đổi hướng, xoay); gỡ lại; giành lại (thế thua, tỷ số)cấp 7-9
- 扮bànphẫnđóng vai; hóa trang; giả làmcấp 7-9
- 伴bànbạnbạn; người đồng hành; bạn đời; làm bạn; đi cùng; theo kèmcấp 7-9
- 拌bànphantrộn; nộm; khuấy đều (thức ăn, vật liệu); (拌嘴) cãi cọ; cãi vãcấp 7-9
- 绊bànbánvấp; vướng chân; làm vướng ngãcấp 7-9
- 绑bǎngbangtrói; buộc; cột (bằng dây)cấp 7-9
- 磅bàngbảngpao; cân Anh (đơn vị trọng lượng, một pao khoảng 0,45 kg); cân bàn; cái cân lớn (磅秤)cấp 7-9
- 煲bāobaonồi (đất hoặc kim loại thành dày) để hầm, ninh; hầm; ninh; nấu lâu bằng lửa nhỏ; (煲电话粥) buôn điện thoại lâucấp 7-9
- 剥bāobácbóc; lột (lớp vỏ, da bên ngoài) — đọc bāo trong khẩu ngữcấp 7-9
- 报bàobáobáo đáp, đền đáp; đáp lại; thông báo, báo tin, báo cáo; báo, tờ báo; bản tincấp 7-9
- 豹bàobáocon báo (thú họ mèo)cấp 7-9
- 碑bēibibia (đá khắc chữ), tấm bia; đài kỷ niệmcấp 7-9
- 备bèibịchuẩn bị, sắm sửa; trang bị; phòng bị; hết mực, hết sức, đầy đủ (biểu thị mức độ cao)cấp 7-9
- 奔bènbônhướng thẳng tới; nhắm tới; chạy thẳng đến; gần (đến một độ tuổi); sắp tới ngưỡng nào đócấp 7-9
- 绷bēngbăngcăng, kéo căng; căng ra cho thẳng, cho chặt; sa sầm, lầm lì (nét mặt)cấp 7-9
- 蹦bèngbínhnhảy; nhảy bật lên; nhảy tưngcấp 7-9
- 扁biǎnbiểndẹt; bẹp; mỏng và phẳngcấp 7-9
- 辩biànbiệntranh biện; biện luận; cãi lýcấp 7-9
- 标biāotiêuđánh dấu; ghi rõ; niêm yết; phần ngọn; biểu hiện bề ngoài (đối với gốc rễ)cấp 7-9
- 憋biēbiệtnín; nhịn; kìm nén (hơi, tiểu, lời, cảm xúc); ngột ngạt; bức bối; khó chịucấp 7-9
- 丙bǐngbínhcan Bính (thiên can thứ ba); hạng ba, loại Ccấp 7-9
- 拨bōbátgạt, khều, vặn, gảy (dùng tay hoặc que đẩy ngang); quay số; phân bổ, điều (tiền, người); tốp; nhóm; đợt (dùng cho nhóm người hoặc vật)cấp 7-9
- 裁cáitàicắt (bằng dao, kéo cho thành hình); cắt giảm, giảm bớt (nhân sự, biên chế); phân xử, phán quyết (đúng sai)cấp 7-9
- 采cǎitháihái, ngắt, thu hái (hoa, lá, quả); khai thác (khoáng sản); chọn lấy, thu thập, thu nhặtcấp 7-9
- 残cántànkhuyết thiếu, không hoàn chỉnh; tàn tạ, còn sót sắp hết; tàn hại, làm hại, hủy hoạicấp 7-9
- 惨cǎnthảmthê thảm, thảm thương; thảm hại, tồi tệ (mức độ nặng)cấp 7-9
- 舱cāngthươngkhoang (tàu thuyền, máy bay, tàu vũ trụ)cấp 7-9
- 蹭cèngthặngcọ; xát; chà (làm dính hoặc mòn đi); ăn chực; hưởng ké; sán vào lấy khôngcấp 7-9
- 岔chàxoáchỗ rẽ; ngã rẽ; nhánh đường; lảng (chuyện); đánh trống lảng; tách lệch (thời gian)cấp 7-9
- 掺chānsampha; trộn lẫn (chất này vào chất khác)cấp 7-9
- 搀chānsamdìu; đỡ; dắt (bằng tay); pha; trộn (nghĩa như 掺)cấp 7-9
- 馋chánsàmthèm ăn; thèm của ngon; thèm muốn; thèm khát (có được thứ gì)cấp 7-9
- 缠chántriềnquấn; cuốn; bó (bằng vật dạng dải); quấy rầy; đeo bám; ám ảnh không dứtcấp 7-9
- 铲chǎnsảncái xẻng; dụng cụ để xúc, xới; xúc; xới; gạt; san (bằng xẻng)cấp 7-9
- 潮cháotriềuthủy triều; nước triều; (nghĩa bóng) trào lưu, cao trào; ẩm; ẩm ướtcấp 7-9
- 扯chěxảkéo; giật; xé; nói lan man; tán gẫu; nói chuyện phiếmcấp 7-9
- 撤chètriệtdẹp bỏ; dọn đi; bãi bỏ, hủy bỏ; rút lui; rút đicấp 7-9
- 呈chéngtrìnhhiện ra; mang (màu sắc, trạng thái, xu hướng); trình; dâng lên (cấp trên)cấp 7-9
- 秤chèngxứngcái cân (dụng cụ đo trọng lượng)cấp 7-9
- 持chítrìcầm; nắm; giữ (trong tay); giữ; duy trì; giữ (thái độ, quan điểm)cấp 7-9
- 充chōngsungnạp; đổ đầy; làm cho đầy đủ; đảm nhận, làm (vai trò); giả làm, mạo nhậncấp 7-9
- 宠chǒngsủngcưng chiều; nuông chiều; sủng áicấp 7-9
- 仇chóucừuthù; oán hận; kẻ thùcấp 7-9
- 稠chóutrùđặc; sánh (chất lỏng nhiều chất rắn)cấp 7-9
- 筹chóutrùtrù tính; lo liệu; xoay xở (tiền, vật); thẻ đếm; con tính; (nghĩa mở rộng) mưu kếcấp 7-9
- 瞅chǒuthunhìn; ngó; liếc (khẩu ngữ, phương ngữ)cấp 7-9
- 锄chúsừcái cuốc (nông cụ xới đất, giẫy cỏ); cuốc; xới; giẫy cỏ; (nghĩa mở rộng) trừ khửcấp 7-9
- 揣chuāisuỷgiấu/nhét vào trong (áo, túi, người)cấp 7-9
- 踹chuàisoạiđá; đạp mạnh bằng lòng bàn châncấp 7-9