Từ điển HSK / 锄
锄
Hán Việt: sừdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
cái cuốc (nông cụ xới đất, giẫy cỏ); cuốc; xới; giẫy cỏ; (nghĩa mở rộng) trừ khử
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
cái cuốc (nông cụ xới đất, giẫy cỏ)
农民扛着锄下地干活。
nóngmín kángzhe chú xiàdì gànhuó.
Người nông dân vác cuốc ra đồng làm việc.
动
cuốc; xới; giẫy cỏ; (nghĩa mở rộng) trừ khử
他在田里锄了一上午的草。
tā zài tián lǐ chúle yí shàngwǔ de cǎo.
Anh ấy giẫy cỏ ngoài ruộng suốt cả buổi sáng.
Cách viết
锄
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一把锄 — một cái cuốc
- 锄地除草 — cuốc đất giẫy cỏ
- 锄强扶弱 — diệt cường phù nhược
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.