Từ điển HSK
1019 từ · cấp theo HSK 3.0Thành ngữCây Hán ViệtSổ tayLuyện từ vựng →
- 啊āaà (biểu thị ngạc nhiên, chợt hiểu ra); nhé, đi (trợ từ ngữ khí, nhấn mạnh)cấp 4
- 按ànánnhấn; ấn; theo; chiểu theocấp 4
- 棒bàngbổnggiỏi; tuyệt; cừ; cây gậy; thanhcấp 4 · 5
- 抱bàobãoôm; bếcấp 4
- 背bēibốicõng; đeo (sau lưng)cấp 4
- 倍bèibộilần; bội (chỉ bội số)cấp 4
- 笨bènbổnngốc; đần; vụng vềcấp 4
- 表biǎobiểuđồng hồ (đeo tay, để bàn); biểu lộ; thể hiện ra ngoàicấp 4 · 7-9
- 并bìngtịnhghép lại; gộp lại; sáp nhập; chẳng hề; hoàn toàn không (nhấn mạnh phủ định); và; hơn nữacấp 4
- 步bùbộbước (chân); bước đi; giai đoạncấp 4
- 部bùbộbộ; ban; bộ phận; ngành; bộ; cuốn (lượng từ cho phim, sách, máy móc)cấp 4
- 擦cāsátlau; chùi; xoacấp 4
- 猜cāisaiđoán; suy đoáncấp 4
- 厂chǎngxưởngnhà máy; xưởngcấp 4
- 场chǎngtrườnglượng từ: trận, buổi, cơncấp 4
- 城chéngthànhthành; thành phốcấp 4
- 乘chéngthừađi (xe, tàu, máy bay)cấp 4
- 迟chítrìmuộn; trễ; chậmcấp 4
- 重chóngtrùnglại; lần nữa; lặp lại; trùngcấp 4 · 5
- 窗chuāngsongcửa sổcấp 4
- 吹chuīxuythổicấp 4
- 此cǐthửnày; cái nàycấp 4
- 粗cūthôthô; to (đường kính lớn)cấp 4
- 村cūnthônlàng; thôn xómcấp 4
- 存cúntồngửi; lưu giữ; cấtcấp 4
- 答dáđáptrả lời; đáp lạicấp 4
- 待dāiđãiở lại; lưu lại (một nơi); đối đãi; cư xử (với người)cấp 4
- 戴dàiđớiđội; đeo (mũ, kính, đồ trang sức...)cấp 4
- 当dāngđươnglàm; đảm nhiệm (chức vụ, vai trò); vào lúc; đúng lúc (chỉ thời điểm)cấp 4
- 刀dāođaodao; con daocấp 4
- 倒dàođảođổ; rót (chất lỏng); đổ ra; ngã; đổ (vật dựng đứng)cấp 4 · 6
- 道dàođạođường; lối đi; (lượng từ) món, đề, vạch, lần...cấp 4
- 等děngđẳngvân vân; v.v. (biểu thị liệt kê chưa hết)cấp 4 · 5
- 低dīđêthấp (cao độ, mức độ); cúi (đầu) xuống; hạ xuốngcấp 4
- 底dǐđểđáy; phần dưới cùng; cuối (thời gian)cấp 4
- 掉diàođiệurơi; rớt xuống; mất; làm mấtcấp 4
- 订dìngđínhđặt (trước); đặt muacấp 4
- 定dìngđịnhxác định; quyết địnhcấp 4
- 队duìđộiđội; hàng; đoàn; hàng (lượng từ)cấp 4 · 5
- 顿dùnđốnbữa; trận (lượng từ)cấp 4 · 7-9
- 而érnhimà; và (nối hai vế)cấp 4
- 法fǎpháppháp luật; phép tắccấp 4
- 烦fánphiềnphiền muộn; bực bội; làm phiền; quấy rầycấp 4
- 费fèiphíphí; tiền (chi phí); tốn; hao phícấp 4
- 份fènphầnphần (lượng từ chỉ phần được chia)cấp 4
- 幅fúbứcbức (lượng từ chỉ tranh ảnh, vải)cấp 4
- 付fùphótrả; chi trả (tiền)cấp 4
- 改gǎicảisửa; đổi; thay đổicấp 4
- 干gāncankhô; ráocấp 4 · 5
- 赶gǎncảnvội; gấp rút cho kịpcấp 4
- 敢gǎncảmdám; có can đảmcấp 4
- 感gǎncảmcảm giác; ý thức (hậu tố)cấp 4
- 各gècácmỗi; các (từng cái riêng); mỗi (người/cái) đềucấp 4
- 共gòngcộngtổng cộng, cả thảycấp 4
- 够gòucúđủ, đầy đủ; khá, đủ mức (trước tính từ)cấp 4
- 挂guàquảitreo, mắc lêncấp 4
- 管guǎnquảnquản, trông coi, để ý; ống, đường ốngcấp 4 · 5
- 光guāngquangánh sáng; trơn, nhẵn, trống trơn; hết sạch, không còn gì; chỉ, chỉ riêngcấp 4
- 逛guàngcuốngdạo, đi chơi, dạo phốcấp 4
- 喊hǎnhảmhét, kêu, gọi tocấp 4