Từ điển HSK / 改
改
Hán Việt: cảiđộng từHSK 3.0 cấp 4
sửa; đổi; thay đổi
Tốc độ
Ví dụ
老师正在改我们的作业。
lǎoshī zhèngzài gǎi wǒmen de zuòyè.
Thầy giáo đang sửa bài tập của chúng tôi.
Cách viết
改
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 改作业 — sửa bài tập
- 改时间 — đổi thời gian
- 改名字 — đổi tên
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.