Từ điển HSK / 挂
挂
Hán Việt: quảiđộng từHSK 3.0 cấp 4
treo, mắc lên
Tốc độ
Ví dụ
他把照片挂在墙上。
tā bǎ zhàopiàn guà zài qiáng shàng.
Anh ấy treo bức ảnh lên tường.
Cách viết
挂
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 挂在墙上 — treo trên tường
- 挂电话 — gác máy
- 挂衣服 — treo quần áo
Từ cùng chữ
挂 quảiCả họ 7 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.