Cây Hán Việt / 挂
挂
guàHán Việt: quảicấp 4
treo, mắc lên
Trang chữ 挂 →7 từ ghép chứa 挂 · dễ trước
- 挂号guàhàoquải hiệuđăng ký (khám bệnh); gửi thư bảo đảmcấp 5
- 挂钩guàgōuquải câumóc nối; gắn kết; liên hệ (nghĩa bóng); cái móc; móc nốicấp 7-9
- 挂念guàniànquải niệmnhớ nhung; lo nghĩ, bận lòng về (người ở xa)cấp 7-9
- 挂失guàshīquải thấtbáo mất (thẻ, sổ, giấy tờ để làm vô hiệu)cấp 7-9
- 牵挂qiānguàkhiên quảilo lắng; bận tâm; nhớ nhung, không yên lòngcấp 7-9
- 悬挂xuánguàhuyền quảitreo; treo lên; giăngcấp 7-9
- 挂水guàshuǐquải thuỷtruyền nước; truyền dịch
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.