Cây Hán Việt / 新
新
xīnHán Việt: tâncấp 1
mới
Trang chữ 新 →36 từ ghép chứa 新 · dễ trước
- 新年xīnniántân niênnăm mớicấp 3
- 新闻xīnwéntân văntin tức, bản tincấp 3
- 新鲜xīnxiāntân tiêntươi, mớicấp 3
- 重新chóngxīntrùng tânlại; lại từ đầu; làm lạicấp 4
- 创新chuàngxīnsáng tânđổi mới; sáng tạo cái mới; sự đổi mới; sáng kiếncấp 5
- 更新gēngxīncanh tâncập nhật, đổi mới, thay cái cũ bằng cái mớicấp 5
- 全新quánxīntoàn tânhoàn toàn mới; mới tinhcấp 5
- 新郎xīnlángtân langchú rểcấp 5
- 新娘xīnniángtân nươngcô dâucấp 5
- 新人xīnréntân nhânngười mới (vào nghề, vào công ty)cấp 5
- 新型xīnxíngtân hìnhkiểu mới, loại mớicấp 5
- 新款xīnkuǎntân khoảnmẫu mới, kiểu mớicấp 6
- 新兴xīnxīngtân hưngmới nổi, mới hưng thịnhcấp 6
- 新颖xīnyǐngtân dĩnhmới lạ, độc đáo, mới mẻcấp 6
- 崭新zhǎnxīntiệm tânmới toanh, hoàn toàn mớicấp 6
- 新媒体xīnméitǐtân môi thểtruyền thông mới, phương tiện truyền thông mớicấp 6
- 新能源xīnnéngyuántân năng nguyênnăng lượng mớicấp 6
- 高新技术gāoxīn-jìshùcao tân kỹ thuậtcông nghệ cao và mới (kỹ thuật tiên tiến)cấp 6
- 翻新fānxīnphiên tântân trang, sửa mới lại; đổi mới hình thức, kiểu cáchcấp 7-9
- 革新géxīn✓ cách tâncách tân; đổi mới; cải tiếncấp 7-9
- 清新qīngxīnthanh tântrong lành, tươi mát; mới mẻ, thanh thoátcấp 7-9
- 刷新shuāxīnloát tânlàm mới, cập nhật lại (trang, dữ liệu); phá, vượt (kỷ lục, thành tích)cấp 7-9
- 新潮xīncháotân tràothời thượng; hợp mốt, tân tiến; trào lưu mới; xu hướng mớicấp 7-9
- 新春xīnchūntân xuânđầu xuân; Tết, năm mới (dịp đầu năm)cấp 7-9
- 新奇xīnqítân kỳmới lạ; mới mẻ, độc đáocấp 7-9
- 新生xīnshēngtân sinhmới nảy sinh; mới ra đời; mới hình thành; tân sinh viên; học sinh mới; sự sống / cuộc đời mớicấp 7-9
- 新式xīnshìtân thứckiểu mới; tân thời; hiện đạicấp 7-9
- 新手xīnshǒutân thủngười mới; tay mơ; người mới vào nghềcấp 7-9
- 耳目一新ěrmù-yìxīnnhĩ mục nhất tânmọi thứ đổi mới, mang lại cảm giác mới mẻ; tai nghe mắt thấy đều mới lạcấp 7-9
- 焕然一新huànrán-yìxīnhoán nhiên nhất tânhoàn toàn mới mẻ; thay đổi hẳn, khởi sắc rực rỡcấp 7-9
- 记忆犹新jìyì-yóuxīnký ức do tânký ức còn tươi mới, nhớ như in, nhớ rõ mồn mộtcấp 7-9
- 日新月异rìxīn-yuèyìnhật tân nguyệt dịthay đổi từng ngày; đổi mới không ngừng; tiến bộ nhanh chóngcấp 7-9
- 新陈代谢xīnchén-dàixiètân trần đại tạsự trao đổi chất; (ẩn dụ) cái mới thay thế cái cũcấp 7-9
- 新疆Xīnjiāng✓ tân cươngTân Cương (địa danh Trung Quốc)
- 新加坡Xīnjiāpōtân gia phaSingapore
- 新西兰Xīnxīlántân tây lanNew Zealand
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.