Từ điển HSK / 日新月异
日新月异
Hán Việt: nhật tân nguyệt dịthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
thay đổi từng ngày; đổi mới không ngừng; tiến bộ nhanh chóng
Tốc độ
Ví dụ
这座城市的面貌日新月异。
zhè zuò chéngshì de miànmào rì xīn yuè yì.
Diện mạo của thành phố này thay đổi từng ngày.
Cách viết
日
新
月
异
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 科技日新月异 — khoa học đổi mới từng ngày
- 日新月异的变化 — sự đổi thay không ngừng
- 发展日新月异 — phát triển nhanh chóng
Từ cùng chữ
日 nhậtCả họ 39 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.