Cây Hán Việt / 收
收
shōuHán Việt: thucấp 3
nhận; thu (lấy về)
Trang chữ 收 →36 từ ghép chứa 收 · dễ trước
- 收到shōudàothu đáođã nhận được; thu đượccấp 3
- 收费shōufèi✓ thu phíthu phí; thu tiềncấp 4
- 收入shōurù✓ thu nhậpthu vào; thu được (tiền); thu nhập; tiền kiếm đượccấp 4
- 收拾shōushithu thậpdọn dẹp; thu xếpcấp 4
- 收听shōutīngthu thínhnghe (đài, phát thanh)cấp 4
- 回收huíshōuhồi thuthu hồi, tái chế, thu gomcấp 5
- 接收jiēshōutiếp thutiếp nhận, nhận (tín hiệu, tài liệu)cấp 5
- 收获shōuhuò✓ thu hoạchthu hoạch; gặt hái; thành quả; điều thu đượccấp 5
- 收集shōujíthu tậpthu thập; sưu tầmcấp 5
- 收看shōukànthu khánxem (đài, chương trình)cấp 5
- 吸收xīshōuhấp thuhấp thụ, tiếp thu, hút vàocấp 5
- 丰收fēngshōuphong thuđược mùa, bội thu, thu hoạch dồi dàocấp 6
- 收藏shōucángthu tàngsưu tầm; cất giữ (đồ quý); bộ sưu tập; đồ sưu tầmcấp 6
- 收购shōugòuthu cấuthu mua; mua lại; thâu tómcấp 6
- 收取shōuqǔthu thủthu; thu lấy (phí, tiền)cấp 6
- 收益shōuyìthu íchlợi nhuận; thu nhập; lợi ích thu đượccấp 6
- 招收zhāoshōuchiêu thutuyển, chiêu nạp, thu nhận (học viên, nhân viên)cấp 6
- 没收mòshōumột thutịch thu, sung công, thu giữcấp 7-9
- 收复shōufù✓ thu phụcthu phục; khôi phục, lấy lại (lãnh thổ, cứ điểm đã mất)cấp 7-9
- 收割shōugēthu cátthu hoạch; gặt hái (nông sản chín)cấp 7-9
- 收据shōujùthu cứbiên nhận; giấy biên nhận (thu tiền/vật)cấp 7-9
- 收敛shōuliǎn✓ thu liễmthu liễm; kiềm chế, bớt phóng túng (lời nói, hành vi); (toán học) hội tụ, tiến dần về một giá trị xác địnhcấp 7-9
- 收留shōuliúthu lưuthu nhận; cưu mang, nhận về nuôi (người khó khăn)cấp 7-9
- 收买shōumǎithu mãithu mua; gom mua (số lượng lớn); mua chuộc; lôi kéo, hối lộ bằng lợi íchcấp 7-9
- 收缩shōusuōthu súcco lại; thu nhỏ; thu hẹp (quy mô, chi tiêu)cấp 7-9
- 收养shōuyǎngthu dưỡngnhận nuôi (nhận làm con nuôi, người thân)cấp 7-9
- 收支shōuzhī✓ thu chithu chi; thu nhập và chi tiêucấp 7-9
- 税收shuìshōuthuế thunguồn thu thuế; thuế (khoản nhà nước thu)cấp 7-9
- 验收yànshōu✓ nghiệm thunghiệm thucấp 7-9
- 增收zēngshōu✓ tăng thutăng thu; tăng thu nhập; tăng nguồn thucấp 7-9
- 征收zhēngshōu✓ trưng thutrưng thu; thu (thuế, phí theo quy định nhà nước); trưng dụngcấp 7-9
- 收视率shōushìlǜthu thị suấttỷ suất người xem; rating (truyền hình)cấp 7-9
- 收音机shōuyīnjīthu âm cơradio; đài phát thanh; máy thu thanhcấp 7-9
- 收货shōuhuòthu hoánhận hàng
- 收款shōukuǎnthu khoảnnhận tiền; thu tiền
- 收费站shōufèizhànthu phí trạmtrạm thu phí
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.