Từ điển HSK / 收集
收集
Hán Việt: thu tậpđộng từHSK 5
thu thập; sưu tầm
Ví dụ
他喜欢收集各种各样的邮票。
tā xǐhuan shōují gè zhǒng gè yàng de yóupiào.
Anh ấy thích sưu tầm đủ các loại tem.
Cách viết
收
集
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 收集资料 — thu thập tài liệu
- 收集邮票 — sưu tập tem
- 收集意见 — thu thập ý kiến
Từ cùng chữ
收 thuCả họ 36 từ →
集 tậpCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.