Từ điển HSK / 收集

收集

Hán Việt: thu tậpđộng từHSK 5

thu thập; sưu tầm

Ví dụ

他喜欢收集各种各样的邮票。

tā xǐhuan shōují gè zhǒng gè yàng de yóupiào.

Anh ấy thích sưu tầm đủ các loại tem.

Cách viết

收
集

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 收集资料 — thu thập tài liệu
  • 收集邮票 — sưu tập tem
  • 收集意见 — thu thập ý kiến

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK