Cây Hán Việt / 集
集
jíHán Việt: tậpcấp 5
tập (sách, tác phẩm); tập (đơn vị phim, kịch nhiều phần)
Trang chữ 集 →19 từ ghép chứa 集 · dễ trước
- 集合jíhé✓ tập hợptập hợp, tập trung, tụ họpcấp 5
- 集体jítǐ✓ tập thểtập thể, đoàn thểcấp 5
- 集中jízhōng✓ tập trungtập trung, dồn vào; tập trung, dồn dập (không phân tán)cấp 5
- 收集shōujíthu tậpthu thập; sưu tầmcấp 5
- 采集cǎijíthái tậpthu thập, thu nhặt, hái lượmcấp 6
- 集团jítuán✓ tập đoàntập đoàn; nhóm (tổ chức có mục tiêu chung)cấp 6
- 聚集jùjí✓ tụ tậptụ tập, tụ họp, tập trungcấp 6
- 密集mìjímật tậpdày đặc, tập trung dày, san sát; tụ lại dày đặc, dồn dập lạicấp 6
- 搜集sōujísưu tậpsưu tầm; thu thập; góp nhặt (tìm kiếm rồi tập hợp)cấp 6
- 筹集chóujítrù tậpquyên góp; huy động; gom góp (vốn, vật tư)cấp 7-9
- 汇集huìjívị tậptập hợp; tụ hợp; thu góp lại (những thứ phân tán)cấp 7-9
- 集会jíhuìtập hộitụ họp; hội họp; cuộc tụ họp; buổi hội họpcấp 7-9
- 集市jíshìtập thịchợ phiên; chợ họp định kỳcấp 7-9
- 集资jízītập tưhuy động vốn; góp vốn; gây quỹcấp 7-9
- 交集jiāojígiao tậpđiểm chung, phần giao nhau (giữa người/việc); (toán) tập giao; đan xen, chồng chất, hòa lẫn (nhiều cảm xúc cùng lúc)cấp 7-9
- 召集zhàojí✓ triệu tậptriệu tập, tập hợp (mọi người lại một chỗ)cấp 7-9
- 征集zhēngjí✓ trưng tậptrưng tập; thu thập, kêu gọi đóng góp (ý kiến, vật phẩm); tuyển mộcấp 7-9
- 集装箱jízhuāngxiāngtập trang tươngcontainer; thùng công-ten-nơcấp 7-9
- 集思广益jísī-guǎngyìtập tư quảng íchtập hợp trí tuệ tập thể, quy tụ ý kiến để nâng cao hiệu quảcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.