Từ điển HSK / 征集
征集
Hán Việt: ✓ trưng tậpđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
trưng tập; thu thập, kêu gọi đóng góp (ý kiến, vật phẩm); tuyển mộ
Tốc độ
Ví dụ
组委会正在向公众征集会徽设计方案。
zǔwěihuì zhèngzài xiàng gōngzhòng zhēngjí huìhuī shèjì fāng'àn.
Ban tổ chức đang kêu gọi công chúng gửi phương án thiết kế logo.
Cách viết
征
集
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 征集意见 — trưng cầu ý kiến
- 征集作品 — kêu gọi gửi tác phẩm
- 征集志愿者 — tuyển tình nguyện viên
Từ cùng chữ
征 trưngCả họ 9 từ →
- 特征tèzhēngđặc trưng, đặc điểm
- 象征xiàngzhēngtượng trưng, biểu trưng cho; biểu tượng, dấu hiệu tượng trưng
- 征求zhēngqiútrưng cầu, hỏi xin, tham khảo (ý kiến)
- 长征chángzhēnghành quân xa; đi đường dài gian khổ; cuộc Trường Chinh; chặng đường dài gian khổ (ẩn dụ)
- 出征chūzhēngxuất chinh; ra trận; (nghĩa mở rộng) lên đường thi đấu
- 征服zhēngfúchinh phục; dùng vũ lực khuất phục (đối phương, lãnh thổ); chinh phục; làm cho khâm phục, thu phục (lòng người); khắc phục (khó khăn, thiên nhiên)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.