Từ điển HSK / 征求
征求
Hán Việt: ✓ trưng cầuđộng từHSK 3.0 cấp 6
trưng cầu, hỏi xin, tham khảo (ý kiến)
Tốc độ
Ví dụ
领导广泛征求了大家的意见。
lǐngdǎo guǎngfàn zhēngqiú le dàjiā de yìjiàn.
Lãnh đạo rộng rãi trưng cầu ý kiến của mọi người.
Cách viết
征
求
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 征求意见 — trưng cầu ý kiến
- 征求同意 — xin sự đồng ý
- 征求建议 — hỏi xin góp ý
Từ cùng chữ
征 trưngCả họ 9 từ →
- 特征tèzhēngđặc trưng, đặc điểm
- 象征xiàngzhēngtượng trưng, biểu trưng cho; biểu tượng, dấu hiệu tượng trưng
- 长征chángzhēnghành quân xa; đi đường dài gian khổ; cuộc Trường Chinh; chặng đường dài gian khổ (ẩn dụ)
- 出征chūzhēngxuất chinh; ra trận; (nghĩa mở rộng) lên đường thi đấu
- 征服zhēngfúchinh phục; dùng vũ lực khuất phục (đối phương, lãnh thổ); chinh phục; làm cho khâm phục, thu phục (lòng người); khắc phục (khó khăn, thiên nhiên)
- 征集zhēngjítrưng tập; thu thập, kêu gọi đóng góp (ý kiến, vật phẩm); tuyển mộ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.