Cây Hán Việt / 征
征
zhēngHán Việt: chinhcấp 7-9
thu; trưng thu (thuế, lương thực theo quy định); trưng tập; tuyển mộ (binh lính, nhân lực); chinh; đi xa chinh chiến; xuất chinh
Trang chữ 征 →9 từ ghép chứa 征 · dễ trước
- 特征tèzhēng✓ đặc trưngđặc trưng, đặc điểmcấp 5
- 象征xiàngzhēng✓ tượng trưngtượng trưng, biểu trưng cho; biểu tượng, dấu hiệu tượng trưngcấp 5
- 征求zhēngqiú✓ trưng cầutrưng cầu, hỏi xin, tham khảo (ý kiến)cấp 6
- 长征chángzhēngtrường chinhhành quân xa; đi đường dài gian khổ; cuộc Trường Chinh; chặng đường dài gian khổ (ẩn dụ)cấp 7-9
- 出征chūzhēng✓ xuất chinhxuất chinh; ra trận; (nghĩa mở rộng) lên đường thi đấucấp 7-9
- 征服zhēngfú✓ chinh phụcchinh phục; dùng vũ lực khuất phục (đối phương, lãnh thổ); chinh phục; làm cho khâm phục, thu phục (lòng người); khắc phục (khó khăn, thiên nhiên)cấp 7-9
- 征集zhēngjí✓ trưng tậptrưng tập; thu thập, kêu gọi đóng góp (ý kiến, vật phẩm); tuyển mộcấp 7-9
- 征收zhēngshōu✓ trưng thutrưng thu; thu (thuế, phí theo quy định nhà nước); trưng dụngcấp 7-9
- 征信zhēngxìntrưng tínlịch sử tín dụng; hồ sơ tín dụng
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.