Từ điển HSK / 征信

征信

zhēngxìn

Hán Việt: trưng tíndanh từ

lịch sử tín dụng; hồ sơ tín dụng

Ví dụ

信用卡还款晚了会影响征信。

Xìnyòngkǎ huánkuǎn wǎn le huì yǐngxiǎng zhēngxìn.

Trả thẻ tín dụng muộn sẽ ảnh hưởng lịch sử tín dụng.

Cách viết

征
信

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 查征信 — tra lịch sử tín dụng
  • 征信不好 — lịch sử tín dụng xấu
  • 影响征信 — ảnh hưởng tín dụng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK