Từ điển HSK / 搜集

搜集

Hán Việt: sưu tậpđộng từHSK 3.0 cấp 6

sưu tầm; thu thập; góp nhặt (tìm kiếm rồi tập hợp)

Tốc độ

Ví dụ

他花了几年时间搜集民间故事。

tā huā le jǐ nián shíjiān sōují mínjiān gùshì.

Anh dành mấy năm thu thập truyện dân gian.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 搜集资料thu thập tư liệu
  • 搜集证据thu thập chứng cứ
  • 搜集信息thu thập thông tin

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK