Từ điển HSK / 收买
收买
Hán Việt: thu mãiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
thu mua; gom mua (số lượng lớn); mua chuộc; lôi kéo, hối lộ bằng lợi ích
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
thu mua; gom mua (số lượng lớn)
商贩到处收买废旧金属。
shāngfàn dàochù shōumǎi fèijiù jīnshǔ.
Người buôn khắp nơi thu mua kim loại phế liệu.
mua chuộc; lôi kéo, hối lộ bằng lợi ích
他企图用金钱收买证人。
tā qǐtú yòng jīnqián shōumǎi zhèngrén.
Hắn định dùng tiền mua chuộc nhân chứng.
Cách viết
收
买
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 收买人心 — thu phục lòng người
- 收买证人 — mua chuộc nhân chứng
- 收买废品 — thu mua phế liệu
Từ cùng chữ
收 thuCả họ 36 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.