Từ điển HSK / 没收
没收
Hán Việt: một thuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tịch thu, sung công, thu giữ
Tốc độ
Ví dụ
海关没收了他的违禁品。
hǎiguān mòshōule tā de wéijìnpǐn.
Hải quan đã tịch thu hàng cấm của anh ta.
Cách viết
没
收
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 没收财产 — tịch thu tài sản
- 全部没收 — tịch thu toàn bộ
- 依法没收 — tịch thu theo luật
Từ cùng chữ
没 một
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.