Cây Hán Việt / 见
见
jiànHán Việt: kiếncấp 1
thấy; gặp; nhìn thấy
Trang chữ 见 →38 từ ghép chứa 见 · dễ trước
- 看见kànjiànkhán kiếnnhìn thấy; trông thấycấp 1
- 听见tīngjiànthính kiếnnghe thấy; nghe đượccấp 1
- 再见zàijiàntái kiếntạm biệt; chào khi chia taycấp 1
- 不见bújiànbất kiếnbiến mất, không thấy nữacấp 3
- 常见chángjiànthường kiếnthường gặp; phổ biếncấp 3
- 见面jiànmiànkiến diệngặp mặt, gặp gỡcấp 3
- 遇见yùjiànngộ kiếngặp gỡ, gặp mặtcấp 3
- 少见shǎojiànthiểu kiếnhiếm thấy; ít gặpcấp 4
- 意见yìjiàn✓ ý kiếný kiến; quan điểmcấp 4
- 可见kějiànkhả kiếncó thể thấy rằng (dùng nối câu để rút ra kết luận)cấp 5
- 碰见pèngjiànbính kiếngặp gỡ; chạm trán (tình cờ)cấp 5
- 罕见hǎnjiànhãn kiếnhiếm thấy; hiếm gặpcấp 6
- 会见huìjiàn✓ hội kiếnhội kiến, gặp gỡ, tiếp kiến (trang trọng)cấp 6
- 拜见bàijiàn✓ bái kiếnbái kiến; yết kiến (gặp bậc trên với thái độ tôn kính)cấp 7-9
- 参见cānjiàntham kiếnxem thêm, tham khảo (chỉ dẫn trong sách vở, chú thích); yết kiến, ra mắt (bậc trên theo lễ nghi)cấp 7-9
- 高见gāojiàn✓ cao kiếncao kiến; ý kiến cao minh (kính ngữ chỉ ý kiến của người khác)cấp 7-9
- 见解jiànjiě✓ kiến giảikiến giải; quan điểm, cách nhìn nhậncấp 7-9
- 见识jiànshi✓ kiến thứcmở mang tầm mắt; trải nghiệm, biết đến (điều mới); kiến thức; tầm hiểu biết, tầm mắtcấp 7-9
- 见外jiànwàikiến ngoạikhách sáo, coi nhau như người ngoàicấp 7-9
- 见闻jiànwén✓ kiến vănkiến văn, hiểu biết (những điều nghe và thấy)cấp 7-9
- 见效jiànxiàokiến hiệucó hiệu quả, phát huy tác dụngcấp 7-9
- 见证jiànzhèngkiến chứngchứng kiến, tận mắt thấy và làm chứng cho; nhân chứng, bằng chứng, minh chứngcấp 7-9
- 接见jiējiàn✓ tiếp kiếntiếp kiến; tiếp đón (bề trên tiếp người đến gặp)cấp 7-9
- 偏见piānjiànthiên kiếnđịnh kiến; thành kiến (nhìn nhận lệch lạc, thiếu công bằng)cấp 7-9
- 预见yùjiàndự kiếnthấy trước; tiên liệu; đoán trước; sự tiên liệu; tầm nhìn xacấp 7-9
- 远见yuǎnjiànviễn kiếntầm nhìn xa; sự nhìn xa trông rộng, khả năng dự liệu tương laicấp 7-9
- 不见得bújiàndébất kiến đắcchưa chắc; không nhất thiết; chưa hẳncấp 7-9
- 各抒己见gèshū-jǐjiàncác trữ kỷ kiếnmỗi người nói lên ý kiến riêng của mìnhcấp 7-9
- 见多识广jiànduō-shíguǎngkiến đa thức quảngtừng trải, hiểu biết rộng; kinh nghiệm phong phú, kiến thức uyên báccấp 7-9
- 见利忘义jiànlì-wàngyìkiến lợi vong nghĩathấy lợi quên nghĩa; tham lợi mà bỏ đạo nghĩacấp 7-9
- 见仁见智jiànrén-jiànzhìkiến nhân kiến trímỗi người một ý; cùng một việc mỗi người nhìn nhận một cáchcấp 7-9
- 见义勇为jiànyì-yǒngwéikiến nghĩa dũng vithấy việc nghĩa thì dũng cảm ra tay; hành hiệp trượng nghĩacấp 7-9
- 难得一见nándéyíjiànnan đắc nhất kiếnhiếm khi gặp, hiếm thấy, quý hiếm khó gặpcấp 7-9
- 司空见惯sīkōng-jiànguànty không kiến quánchuyện thường thấy; quá quen nên không lấy làm lạcấp 7-9
- 随处可见suíchùkějiàntuỳ xứ khả kiếnđâu đâu cũng thấy; khắp nơi đều gặpcấp 7-9
- 喜闻乐见xǐwén-lèjiànhỷ văn lạc kiếnđược mọi người ưa chuộng; thích nghe thích xemcấp 7-9
- 显而易见xiǎn’éryìjiànhiển nhi dị kiếnrõ ràng dễ thấy; hiển nhiên; rành rànhcấp 7-9
- 一针见血yìzhēn-jiànxiěnhất châm kiến huyếtnói trúng ngay chỗ mấu chốt; một câu chạm thẳng vào bản chấtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.