Từ điển HSK / 显而易见
显而易见
Hán Việt: hiển nhi dị kiếnthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
rõ ràng dễ thấy; hiển nhiên; rành rành
Tốc độ
Ví dụ
他撒谎的动机显而易见。
tā sāhuǎng de dòngjī xiǎn ér yì jiàn.
Động cơ nói dối của anh ta rõ ràng dễ thấy.
Cách viết
显
而
易
见
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 显而易见的道理 — đạo lý hiển nhiên
- 结果显而易见 — kết quả rành rành
- 显而易见的错误 — sai lầm quá rõ
Từ cùng chữ
显 hiểnCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.