Cây Hán Việt / 解

解

jiěHán Việt: giảicấp 6

cởi, tháo, mở; giải quyết, giải (bài toán); đáp số, nghiệm (của phương trình)

Trang chữ 解 →

33 từ ghép chứa 解 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.