Cây Hán Việt / 可
可
kěHán Việt: khảcấp 3 · 5
thật là (nhấn mạnh); nhưng, song
Trang chữ 可 →39 từ ghép chứa 可 · dễ trước
- 可以kěyǐkhả dĩcó thể; được phép; ổn; tốt; đượccấp 1
- 可能kěnéng✓ khả năngcó thể; có khả năng; khả năngcấp 2
- 可爱kě’àikhả áidễ thương, đáng yêucấp 3
- 可是kěshìkhả thịnhưng, nhưng màcấp 3
- 可惜kěxīkhả tíchđáng tiếc, tiếc nuốicấp 4
- 可见kějiànkhả kiếncó thể thấy rằng (dùng nối câu để rút ra kết luận)cấp 5
- 可靠kěkàokhả kháođáng tin cậy, chắc chắncấp 5
- 可怕kěpàkhả phạđáng sợ, khủng khiếpcấp 5
- 可口kěkǒukhả khẩungon miệng, hợp khẩu vịcấp 6
- 可怜kěliánkhả liênđáng thương, tội nghiệp; ít ỏi, kém cỏi đến đáng thương; thương hại, thương xótcấp 6
- 可行kěxíngkhả hànhkhả thi, có thể thực hiện đượccấp 6
- 认可rènkěnhận khảcông nhận, chấp thuận, tán thànhcấp 6
- 许可xǔkěhứa khảcho phép, cấp phép, chuẩn ycấp 6
- 即可jíkětức khảlà được; là xong (chỉ cần… là được)cấp 7-9
- 可悲kěbēikhả biđáng buồn, đáng thương, bi ai (đáng tiếc, thảm hại)cấp 7-9
- 可耻kěchǐkhả sỉđáng xấu hổ, nhục nhã, đáng hổ thẹncấp 7-9
- 可观kěguān✓ khả quan(số lượng, mức độ) đáng kể, khả quan, đáng nể; đáng xem, đáng để chiêm ngưỡngcấp 7-9
- 可贵kěguìkhả quýđáng quý, quý báu, đáng trân trọngcấp 7-9
- 可谓kěwèikhả vịcó thể nói là, thật đáng gọi là (dùng để đánh giá, văn viết)cấp 7-9
- 可恶kěwùkhả ácđáng ghét, khả ố, đáng căm giậncấp 7-9
- 可笑kěxiàokhả tiếubuồn cười; lố bịch; nực cười, đáng chêcấp 7-9
- 可疑kěyí✓ khả nghikhả nghi; đáng ngờ, không thể tin chắccấp 7-9
- 宁可nìngkěninh khảthà; thà rằng (chọn cái này hơn cái kia)cấp 7-9
- 可不是kěbúshikhả bất thịđúng vậy, chứ sao, chính thế (biểu thị đồng tình, tán thành mạnh mẽ)cấp 7-9
- 必不可少bìbùkěshǎotất bất khả thiểukhông thể thiếu; nhất thiết phải cócấp 7-9
- 不可或缺bùkě-huòquēbất khả hoặc khuyếtkhông thể thiếu, thiết yếucấp 7-9
- 不可思议bùkě-sīyìbất khả tư nghịkhông thể tưởng tượng, khó tin, kỳ lạ khôn lườngcấp 7-9
- 大有可为dàyǒu-kěwéiđại hữu khả virất có triển vọng; đáng làm, hứa hẹn tương lai tươi sángcấp 7-9
- 可乘之机kěchéngzhījīkhả thừa chi cơcơ hội để lợi dụng, sơ hở có thể khai thác (khe hở cho kẻ khác lợi dụng)cấp 7-9
- 可想而知kěxiǎng’érzhīkhả tưởng nhi tricó thể hình dung, suy đoán được; không cần nói cũng biếtcấp 7-9
- 难能可贵nánnéng-kěguìnan năng khả quýđáng quý, quý ở chỗ khó làm được mà lại làm đượccấp 7-9
- 势不可当shìbùkědāngthế bất khả đươngthế không thể cản nổi, khí thế mạnh mẽ không gì ngăn đượccấp 7-9
- 随处可见suíchùkějiàntuỳ xứ khả kiếnđâu đâu cũng thấy; khắp nơi đều gặpcấp 7-9
- 无话可说wúhuà-kěshuōvô thoại khả thuyếtkhông còn gì để nói; cứng họng; tâm phục khẩu phụccấp 7-9
- 无家可归wújiā-kěguīvô gia khả quyvô gia cư; không nhà để về; màn trời chiếu đấtcấp 7-9
- 无可厚非wúkěhòufēivô khả hậu phikhông đáng trách nhiều; có thể thông cảm; không có gì đáng chê trách lắmcấp 7-9
- 无可奈何wúkěnàihévô khả nại hàbất lực; đành chịu; không biết làm sao hơncấp 7-9
- 创可贴chuāngkětiēsang khả thiếpbăng cá nhân; urgo
- 大可不必dàkěbùbìđại khả bất tấthoàn toàn không cần thiết; chẳng cần phải làm vậy
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.