Cây Hán Việt / 而
而
érHán Việt: nhicấp 4
mà; và (nối hai vế)
Trang chữ 而 →30 từ ghép chứa 而 · dễ trước
- 而且érqiěnhi thảhơn nữa, mà còn (nối thêm ý)cấp 3
- 然而rán’érnhiên nhituy nhiên; nhưng màcấp 4
- 从而cóng’értòng nhinhờ đó; do vậy (nối kết quả với nguyên nhân trước)cấp 5
- 反而fǎn’érphản nhitrái lại; ngược lại; lại còn (kết quả trái với mong đợi)cấp 5
- 因而yīn’érnhân nhivì thế; do đócấp 5
- 进而jìn’értiến nhirồi tiến thêm một bước; từ đó màcấp 6
- 而已éryǐnhi dĩmà thôi; chỉ thế thôi; vậy thôicấp 7-9
- 继而jì’érkế nhitiếp đó; rồi thì; kế đócấp 7-9
- 时而shí’érthời nhiđôi khi, thỉnh thoảng; lúc... lúc... (khi dùng lặp)cấp 7-9
- 半途而废bàntú’érfèibán đồ nhi phếbỏ dở giữa chừng; nửa đường đứt gánhcấp 7-9
- 不翼而飞búyì’érfēibất dực nhi phikhông cánh mà bay (đồ vật mất tăm); (tin tức) lan truyền nhanh chóngcấp 7-9
- 不辞而别bùcí’érbiébất từ nhi biệtra đi không một lời từ biệt, lặng lẽ bỏ đicấp 7-9
- 不得而知bùdé’érzhībất đắc nhi trikhông thể biết được, chưa rõcấp 7-9
- 不言而喻bùyán’éryùbất ngôn nhi dụkhông nói cũng hiểu, hiển nhiên, khỏi cần giải thíchcấp 7-9
- 不约而同bùyuē’értóngbất ước nhi đồngkhông hẹn mà cùng; không bàn trước mà hành động, suy nghĩ giống nhaucấp 7-9
- 敬而远之jìng’éryuǎnzhīkính nhi viễn chikính trọng nhưng giữ khoảng cách; bề ngoài tôn trọng mà không muốn gần gũicấp 7-9
- 侃侃而谈kǎnkǎn’értánkhản khản nhi đàmnói năng lưu loát tự tin, ung dung đĩnh đạc bàn luậncấp 7-9
- 可想而知kěxiǎng’érzhīkhả tưởng nhi tricó thể hình dung, suy đoán được; không cần nói cũng biếtcấp 7-9
- 扑面而来pūmiàn’érláiphác diện nhi laiphả/ùa thẳng vào mặt; ập tới ngay trước mặt (gió, hơi, khí thế)cấp 7-9
- 锲而不舍qiè’érbùshěkhiết nhi bất xákiên trì bền bỉ; theo đuổi đến cùng không bỏ dởcấp 7-9
- 轻而易举qīng’éryìjǔkhinh nhi dị cửdễ như trở bàn tay; hết sức dễ dàng, không tốn sứccấp 7-9
- 取而代之qǔ’érdàizhīthủ nhi đại chithay thế, thay vào chỗ đó, hất cẳng để lên thaycấp 7-9
- 似是而非sìshì-érfēitự thị nhi phitưởng đúng mà sai; nghe có lý nhưng thực chất không đúng; ngụy biệncấp 7-9
- 脱口而出tuōkǒu’érchūthoát khẩu nhi xuấtbuột miệng nói ra, thốt ra ngay không kịp suy nghĩcấp 7-9
- 脱颖而出tuōyǐng’érchūthoát dĩnh nhi xuấtnổi bật hẳn lên; tài năng bộc lộ trọn vẹn, vượt trội hơn ngườicấp 7-9
- 显而易见xiǎn’éryìjiànhiển nhi dị kiếnrõ ràng dễ thấy; hiển nhiên; rành rànhcấp 7-9
- 一概而论yígài’érlùnnhất khái nhi luậnvơ đũa cả nắm, đánh đồng mọi thứ như nhaucấp 7-9
- 因人而异yīnrén’éryìnhân nhân nhi dịtùy từng người mà khác nhau; mỗi người mỗi kháccấp 7-9
- 自然而然zìrán’érrántự nhiên nhi nhiênmột cách tự nhiên, tự khắc (không gượng ép, không cố ý)cấp 7-9
- 总而言之zǒng’éryánzhītổng nhi ngôn chitóm lại, nói tóm lại (dùng để khái quát, tổng kết)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.