Cây Hán Việt / 正

正

zhèngHán Việt: chínhcấp 2 · 5

đang; vừa đúng lúc; thẳng; ngay ngắn

Trang chữ 正 →

30 từ ghép chứa 正 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.