Cây Hán Việt / 正
正
zhèngHán Việt: chínhcấp 2 · 5
đang; vừa đúng lúc; thẳng; ngay ngắn
Trang chữ 正 →30 từ ghép chứa 正 · dễ trước
- 正在zhèngzàichính tạiđang (động tác đang diễn ra)cấp 1
- 真正zhēnzhèngchân chínhthực sự, đích thực; thực sự, quả thựccấp 4
- 正常zhèngchángchính thườngbình thường, thông thườngcấp 4
- 正好zhènghǎochính hảovừa vặn, vừa khít; vừa đúng lúc, vừa haycấp 4
- 正确zhèngquè✓ chính xácđúng đắn, chính xáccấp 4
- 正式zhèngshì✓ chính thứcchính thức, trang trọngcấp 4
- 反正fǎnzhèngphản chínhđằng nào; dù sao đi nữa; thế nào cũngcấp 5
- 改正gǎizhèngcải chínhsửa, sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm)cấp 5
- 正如zhèngrúchính nhưđúng như; giống nhưcấp 5
- 公正gōngzhèng✓ công chínhcông bằng; công chính, chính trựccấp 6
- 纠正jiūzhèngcủ chínhsửa chữa, uốn nắncấp 6
- 正规zhèngguī✓ chính quychính quy, chính thức, đúng quy cáchcấp 6
- 正面zhèngmiàn✓ chính diệnmặt trước, mặt chính diện; chính diện, tích cực; trực diệncấp 6
- 正义zhèngyì✓ chính nghĩachính nghĩa, công lý, lẽ phải; chính nghĩa, chính đángcấp 6
- 端正duānzhèng✓ đoan chínhngay ngắn, đoan chính; đứng đắn, chính trực; chỉnh đốn, uốn nắn cho đúng đắn (thái độ, tác phong)cấp 7-9
- 更正gēngzhèngcanh chínhđính chính; sửa lại cho đúng (chữ, số liệu sai)cấp 7-9
- 矫正jiǎozhèngkiểu chínhuốn nắn; chỉnh sửa; sửa cho đúngcấp 7-9
- 廉正liánzhèng✓ liêm chínhliêm chính; ngay thẳng trong sạchcấp 7-9
- 修正xiūzhèngtu chínhsửa đổi, chỉnh sửa, hiệu chỉnh cho đúngcấp 7-9
- 正月zhēngyuèchính nguyệttháng Giêng (tháng đầu tiên của năm âm lịch)cấp 7-9
- 正版zhèngbǎnchính bảnbản chính hãng, bản có bản quyền (đối lập với hàng lậu)cấp 7-9
- 正当zhèngdàngchính đươngchính đáng, hợp lý hợp phápcấp 7-9
- 正经zhèngjingchính kinhđứng đắn, nghiêm chỉnh, đàng hoàng; chính đáng, tử tếcấp 7-9
- 正气zhèngqì✓ chính khíchính khí, khí phách ngay thẳng; nề nếp trong sáng chính trựccấp 7-9
- 正视zhèngshìchính thịnhìn thẳng vào, đối mặt nghiêm túc (không né tránh)cấp 7-9
- 正直zhèngzhí✓ chính trựcchính trực, ngay thẳng, công bằng không thiên vịcấp 7-9
- 正宗zhèngzōng✓ chính tôngchính tông, dòng chính thống, phái chính gốc; chính hiệu, đúng gốc, chính thống, đúng vị truyền thốngcấp 7-9
- 正能量zhèngnéngliàngchính năng lượngnăng lượng tích cực, nguồn động lực lành mạnhcấp 7-9
- 不正之风búzhèngzhīfēngbất chính chi phongtệ nạn, thói xấu, phong khí không lành mạnh (trong xã hội, cơ quan)cấp 7-9
- 改邪归正gǎixié-guīzhèng✓ cải tà quy chínhcải tà quy chính; bỏ đường tà theo về nẻo chính, làm lại cuộc đờicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.