Cây Hán Việt / 老
老
lǎoHán Việt: lãocấp 3 · 4
già; cũ; lâu năm; lão (tiền tố trước họ, gọi thân mật)
Trang chữ 老 →27 từ ghép chứa 老 · dễ trước
- 老师lǎoshīlão sưgiáo viên, thầy/cô giáocấp 1
- 老人lǎorénlão nhânngười già, cụ giàcấp 3
- 老虎lǎohǔlão hổcon hổ, con cọpcấp 4
- 老家lǎojiālão giaquê hương, quê nhàcấp 4
- 老年lǎoniánlão niêntuổi già, tuổi cao niêncấp 4
- 老是lǎoshìlão thịluôn luôn, cứ hay (mang ý không hài lòng)cấp 4
- 古老gǔlǎocổ lãocổ xưa, lâu đờicấp 5
- 老板lǎobǎnlão bảnông chủ, chủ tiệm; sếpcấp 5
- 老公lǎogōnglão côngchồng (cách gọi thân mật)cấp 5
- 老婆lǎopolão bàvợ (cách gọi thân mật)cấp 5
- 老百姓lǎobǎixìnglão bách tínhdân thường, bách tính, người dâncấp 5
- 老实lǎoshilão thựcthật thà, trung thực, chân thật; ngoan ngoãn, hiền lành, an phậncấp 6
- 老鼠lǎoshǔlão thửchuột, con chuộtcấp 6
- 衰老shuāilǎosuy lãogià yếu; lão hóa (trạng thái); già đi; lão hóa (quá trình)cấp 6
- 养老yǎnglǎodưỡng lãodưỡng già, an dưỡng tuổi già; phụng dưỡng người giàcấp 6
- 老太太lǎotàitailão thái tháibà lão, bà cụ (cách gọi phụ nữ già)cấp 6
- 养老院yǎnglǎoyuàndưỡng lão việnviện dưỡng lãocấp 6
- 老大lǎodàlão đạicon cả; người lớn nhất trong hàng; đại ca; thủ lĩnh, người đứng đầu (băng nhóm); nhiều tuổi; lớn tuổi (văn viết); rất; hết sức (thường dùng với ý phủ định, không vừa lòng)cấp 7-9
- 老化lǎohuàlão hoálão hóa; xuống cấp theo thời gian (vật liệu, thiết bị); già hóa (cơ cấu dân số, đội ngũ)cấp 7-9
- 老乡lǎoxiānglão hươngđồng hương; người cùng quêcấp 7-9
- 元老yuánlǎo✓ nguyên lãolão làng; nguyên lão; bậc kỳ cựu có uy vọngcấp 7-9
- 老伴儿lǎobànrlão bạn nhibạn đời (già); vợ/chồng giàcấp 7-9
- 老人家lǎorenjialão nhân giacụ, người già (cách gọi kính trọng); ông/bà (chỉ cha mẹ, bậc cao niên)cấp 7-9
- 老字号lǎozìhaolão tự hiệuthương hiệu lâu đời; cửa hiệu, hãng có tiếng lâu nămcấp 7-9
- 老挝Lǎowōlão quaLào
- 老街Lǎojiēlão nhaiLào Cai (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 老板娘lǎobǎnniánglão bản nươngbà chủ (quán, cửa hàng)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.