Cây Hán Việt / 如
如
rúHán Việt: nhưcấp 5
như; giống như; bằng; nếu; giả như
Trang chữ 如 →27 từ ghép chứa 如 · dễ trước
- 比如bǐrútỷ nhưví dụ, chẳng hạn nhưcấp 3
- 如果rúguǒnhư quảnếu; nếu nhưcấp 3
- 不如bùrúbất nhưkhông bằng; chi bằngcấp 4
- 例如lìrúlệ nhưví dụ như, chẳng hạn nhưcấp 4
- 假如jiǎrú✓ giả nhưnếu, giả nhưcấp 5
- 如此rúcǐnhư thửnhư vậy; như thếcấp 5
- 如何rúhénhư hànhư thế nào; làm saocấp 5
- 如今rújīnnhư kimngày nay; hiện nay; bây giờcấp 5
- 如同rútóngnhư đồngnhư; giống như; tựa nhưcấp 5
- 如下rúxiànhư hạnhư sau; như dưới đâycấp 5
- 正如zhèngrúchính nhưđúng như; giống nhưcấp 5
- 犹如yóurúdo nhưgiống như, tựa như, hệt nhưcấp 6
- 譬如pìrúthí nhưví như; chẳng hạn như; lấy ví dụcấp 7-9
- 如期rúqīnhư kỳđúng hạn, đúng kỳ hạn như đã địnhcấp 7-9
- 如实rúshínhư thựcđúng sự thật, trung thực (thuật lại/khai báo)cấp 7-9
- 如意rúyìnhư ývừa ý, hợp ý, được như mong muốn; chiếc như ý (vật trang trí truyền thống tượng trưng cát tường)cấp 7-9
- 如一rúyīnhư nhấtnhất quán; trước sau như một, không thay đổicấp 7-9
- 自如zìrútự nhưung dung tự tại; thuần thục, không bị gò bó (vận dụng, hoạt động linh hoạt)cấp 7-9
- 称心如意chènxīn-rúyìxứng tâm như ývừa lòng vừa ý; xứng ý toại lòng; hài lòng mãn nguyệncấp 7-9
- 恰如其分qiàrú-qífènkháp như kỳ phậnđúng mực, thích đáng, vừa phải, đúng chừng mựccấp 7-9
- 如痴如醉rúchī-rúzuìnhư si như tuýsay sưa, mê mẩn; đắm chìm như si như dạicấp 7-9
- 如愿以偿rúyuànyǐchángnhư nguyện dĩ thườngđược toại nguyện; đạt được điều hằng mong ướccấp 7-9
- 突如其来tūrú-qíláiđột như kỳ laiđến bất ngờ, ập đến đột ngột, xảy ra ngoài dự liệucấp 7-9
- 无论如何wúlùn-rúhévô luận như hàdù thế nào đi nữa; bằng mọi giá; dẫu saocấp 7-9
- 心急如焚xīnjí-rúféntâm cấp như phầnlòng nóng như lửa đốt; sốt ruột vô cùngcấp 7-9
- 一如既往yìrú-jìwǎngnhất như ký vãngvẫn như trước, y như trước đây (thái độ, cách làm không đổi)cấp 7-9
- 诸如此类zhūrú-cǐlèichư như thử loạinhững thứ tương tự như thế, đại loại vậy, vân vâncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.