Từ điển HSK / 假如

假如

Hán Việt: giả nhưliên từHSK 3.0 cấp 5

nếu, giả như

Tốc độ

Ví dụ

假如明天下雨,我们就不去了。

jiǎrú míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù le.

Nếu ngày mai trời mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 假如可能nếu có thể
  • 假如这样nếu như thế
  • 假如我是你nếu tôi là bạn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK