Từ điển HSK / 例如
例如
Hán Việt: lệ nhưđộng từHSK 3.0 cấp 4
ví dụ như, chẳng hạn như
Tốc độ
Ví dụ
我喜欢很多运动,例如游泳和跑步。
wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng, lìrú yóuyǒng hé pǎobù.
Tôi thích nhiều môn thể thao, ví dụ như bơi và chạy bộ.
Cách viết
例
如
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 例如水果 — ví dụ như trái cây
- 例如这样 — ví dụ như vậy
- 例如他 — ví dụ như anh ấy
Từ cùng chữ
例 lệ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.