Từ điển HSK / 诸如此类
诸如此类
Hán Việt: chư như thử loạithành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
những thứ tương tự như thế, đại loại vậy, vân vân
Tốc độ
Ví dụ
迟到、早退,诸如此类的问题必须纠正。
chídào, zǎotuì, zhūrú-cǐlèi de wèntí bìxū jiūzhèng.
Đi muộn, về sớm, những vấn đề đại loại như thế phải chấn chỉnh.
Cách viết
诸
如
此
类
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 诸如此类的事 — những việc đại loại vậy
- 诸如此类的问题 — những vấn đề tương tự
- 诸如此类的说法 — những cách nói kiểu vậy
Từ cùng chữ
诸 chư
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.