Cây Hán Việt / 多
多
duōHán Việt: đacấp 1 · 2
nhiều; (hỏi mức độ) bao nhiêu; bao; dư; nhiều hơn
Trang chữ 多 →25 từ ghép chứa 多 · dễ trước
- 多少duōshaođa thiểubao nhiêucấp 1
- 好多hǎoduōhảo đarất nhiều; biết baocấp 3
- 差不多chàbuduōsai bất đagần giống nhau; xấp xỉ; gần như; hầu nhưcấp 3
- 多么duōmeđa yêubiết bao; thật làcấp 4
- 多数duōshùđa sốđa số; phần lớncấp 4
- 多样duōyàngđa dạngđa dạng; nhiều loạicấp 4
- 许多xǔduōhứa đanhiều; rất nhiềucấp 4
- 大多dàduōđại đaphần lớn; đa phầncấp 5
- 众多zhòngduōchúng đađông đảo; nhiềucấp 5
- 丰富多彩fēngfù-duōcǎiphong phú đa tháiphong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻcấp 5
- 多亏duōkuīđa khuynhờ có, may mà, may nhờcấp 6
- 多余duōyúđa dưthừa, dư thừa; không cần thiếtcấp 6
- 多元duōyuánđa nguyênđa nguyên, đa dạng, nhiều thành phầncấp 6
- 诸多zhūduōchư đarất nhiều; biết bao (dùng trong văn viết trang trọng)cấp 6
- 多媒体duōméitǐđa môi thểđa phương tiện, multimediacấp 6
- 多才多艺duōcái-duōyìđa tài đa nghệđa tài đa nghệ, tài hoa nhiều mặtcấp 6
- 顶多dǐngduōđỉnh đanhiều nhất, cùng lắm là (biểu thị mức tối đa)cấp 7-9
- 多半duōbànđa bánquá nửa; phần lớn; đa phần (về số lượng); chắc là; rất có thể; đại kháicấp 7-9
- 多边duōbiānđa biênđa phương; nhiều bêncấp 7-9
- 多心duōxīnđa tâmđa nghi; nghĩ ngợi lung tung; suy diễn quá mứccấp 7-9
- 繁多fánduōphồn đanhiều, phong phú, đa dạng (chủng loại, số lượng)cấp 7-9
- 多年来duōniánláiđa niên laitrong nhiều năm qua; suốt bao năm naycấp 7-9
- 或多或少huòduō-huòshǎohoặc đa hoặc thiểunhiều hay ít; ít nhiều; ít nhiều gì cũng cócấp 7-9
- 见多识广jiànduō-shíguǎngkiến đa thức quảngtừng trải, hiểu biết rộng; kinh nghiệm phong phú, kiến thức uyên báccấp 7-9
- 足智多谋zúzhì-duōmóutúc trí đa mưutúc trí đa mưu; lắm mưu nhiều kế; cơ trí hơn ngườicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.