Cây Hán Việt / 身
身
shēnHán Việt: thâncấp 4
thân thể; người; bộ (lượng từ chỉ quần áo)
Trang chữ 身 →36 từ ghép chứa 身 · dễ trước
- 身体shēntǐthân thểcơ thể; sức khỏecấp 2
- 身边shēnbiānthân biênbên cạnh; bên mìnhcấp 3
- 身高shēngāothân caochiều cao (của người)cấp 3
- 健身jiànshēnkiện thântập thể dục, rèn luyện thân thểcấp 4
- 全身quánshēn✓ toàn thântoàn thân; toàn bộ cơ thểcấp 4
- 健身房jiànshēnfángkiện thân phòngphòng tập thể dục, phòng gymcấp 4
- 身份证shēnfènzhèngthân phần chứngchứng minh thư; thẻ căn cướccấp 4
- 身材shēncáithân tàivóc dáng, thân hìnhcấp 5
- 身份shēnfènthân phầnthân phận, danh tínhcấp 5
- 自身zìshēntự thânbản thân; tự mìnhcấp 5
- 本身běnshēn✓ bản thânbản thân, chính nócấp 6
- 身心shēnxīnthân tâmthân và tâm; thể chất và tinh thầncấp 6
- 一身yìshēnnhất thâncả người, toàn thân; một bộ (quần áo)cấp 6
- 终身zhōngshēnchung thâncả đời; suốt đời, trọn đờicấp 6
- 转身zhuǎnshēnchuyển thânquay người; xoay mình; trở gótcấp 6
- 藏身cángshēntàng thânẩn thân, trốn tránh, nương náucấp 7-9
- 出身chūshēn✓ xuất thânxuất thân (từ một hoàn cảnh, tầng lớp); xuất thân; thành phần; gốc gáccấp 7-9
- 单身dānshēnđơn thânngười độc thân; tình trạng chưa có vợ/chồng; (thuộc về) độc thân, một mình, không kèm gia đìnhcấp 7-9
- 动身dòngshēnđộng thânlên đường, khởi hành, xuất phát (đi xa)cấp 7-9
- 独身dúshēnđộc thânsống độc thân, ở một mình không lập gia đìnhcấp 7-9
- 翻身fānshēnphiên thântrở mình, lật người; đổi đời, thoát khỏi cảnh khốn khócấp 7-9
- 化身huàshēnhoá thânhóa thân; hiện thân (thể hiện cụ thể của một phẩm chất, khái niệm); hóa thân thành; biến thành (một hình tượng khác)cấp 7-9
- 浑身húnshēnhỗn thânkhắp người; toàn thân; cả ngườicấp 7-9
- 切身qièshēn✓ thiết thânthiết thân; liên quan trực tiếp đến bản thân; đích thân trải quacấp 7-9
- 亲身qīnshēnthân thânđích thân; tự thân; chính mình trải quacấp 7-9
- 人身rénshēn✓ nhân thânnhân thân; thân thể và tính mạng con người (thường dùng trong pháp lý)cấp 7-9
- 身价shēnjià✓ thân giáthân giá; địa vị bản thân; giá trị thị trường (của một người)cấp 7-9
- 身躯shēnqūthân khuthân thể; thân hình; vóc dángcấp 7-9
- 身影shēnyǐngthân ảnhbóng dáng; dáng hìnhcấp 7-9
- 身子shēnzithân tửthân thể; người, mình (khẩu ngữ)cấp 7-9
- 随身suíshēntuỳ thânmang theo bên ngườicấp 7-9
- 投身tóushēnđầu thândấn thân, lao mình vào, cống hiến hết mình (cho sự nghiệp)cấp 7-9
- 脱身tuōshēn✓ thoát thânthoát thân; rút ra khỏi (công việc, tình huống)cấp 7-9
- 全身心quánshēnxīntoàn thân tâmtoàn tâm toàn ý; dốc hết cả thân lẫn tâmcấp 7-9
- 身不由己shēnbùyóujǐ✓ thân bất do kỷthân bất do kỷ; hành động không tự chủ được, bị hoàn cảnh chi phốicấp 7-9
- 以身作则yǐshēn-zuòzédĩ thân tác tắclàm gương, lấy bản thân làm mẫu mực cho người kháccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.