Từ điển HSK / 随身

随身

Hán Việt: tuỳ thântính từHSK 3.0 cấp 7-9

mang theo bên người

Tốc độ

Ví dụ

请把贵重物品随身携带。

qǐng bǎ guìzhòng wùpǐn suíshēn xiédài.

Xin hãy mang theo đồ vật quý giá bên người.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 随身携带mang theo bên người
  • 随身物品đồ dùng mang theo
  • 随身行李hành lý xách tay

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK