Từ điển HSK / 随身
随身
Hán Việt: tuỳ thântính từHSK 3.0 cấp 7-9
mang theo bên người
Tốc độ
Ví dụ
请把贵重物品随身携带。
qǐng bǎ guìzhòng wùpǐn suíshēn xiédài.
Xin hãy mang theo đồ vật quý giá bên người.
Cách viết
随
身
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 随身携带 — mang theo bên người
- 随身物品 — đồ dùng mang theo
- 随身行李 — hành lý xách tay
Từ cùng chữ
随 tuỳCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.