Cây Hán Việt / 文
文
wénHán Việt: văncấp 7-9
chữ viết, văn tự; văn chương, bài văn; văn hóa; thuộc về văn, dân sự (đối lập với võ); nhu hòa; đồng (đơn vị tiền xu cổ)
Trang chữ 文 →25 từ ghép chứa 文 · dễ trước
- 中文Zhōngwén✓ trung văntiếng Trung; Trung văncấp 1
- 课文kèwénkhoá vănbài khóa, bài đọccấp 3
- 文化wénhuàvăn hoávăn hóacấp 3
- 文件wénjiàn✓ văn kiệntập tin, văn kiện, tài liệucấp 4
- 文章wénzhāngvăn chươngbài viết, bài văncấp 4
- 文字wénzì✓ văn tựvăn tự, chữ viếtcấp 4
- 作文zuòwéntác vănbài văn; bài tập làm văn; làm văn; viết văncấp 4
- 论文lùnwén✓ luận vănluận văn, luận áncấp 5
- 文学wénxué✓ văn họcvăn họccấp 5
- 语文yǔwénngữ vănmôn ngữ văn (tiếng mẹ đẻ)cấp 5
- 散文sǎnwéntán văntản văn, văn xuôicấp 6
- 天文tiānwén✓ thiên vănthiên văn (học); hiện tượng thiên thểcấp 6
- 文档wéndàngvăn đươngtài liệu; văn bản; tệp tài liệu (trên máy tính)cấp 6
- 文具wénjùvăn cụvăn phòng phẩm; đồ dùng học tập, viết láchcấp 6
- 文科wénkēvăn khoakhối ngành khoa học xã hội và nhân văn; ban xã hộicấp 6
- 文明wénmíng✓ văn minhnền văn minh; văn hóa; văn minh; lịch sự; có văn hóacấp 6
- 文物wénwù✓ văn vậtvăn vật; di vật văn hóa; cổ vậtcấp 6
- 文献wénxiàn✓ văn hiếnvăn hiến; tài liệu, tư liệu (có giá trị nghiên cứu)cấp 6
- 文艺wényì✓ văn nghệvăn nghệ; văn học và nghệ thuậtcấp 6
- 人文rénwén✓ nhân vănnhân văn; văn hóa và các giá trị nhân bảncấp 7-9
- 文盲wénmángvăn manhngười mù chữ; sự mù chữcấp 7-9
- 文凭wénpíng✓ văn bằngvăn bằng; bằng cấpcấp 7-9
- 文人wénrén✓ văn nhânvăn nhân; người có học, giỏi văn chươngcấp 7-9
- 文雅wényǎvăn nhãthanh nhã; tao nhã; lịch thiệpcấp 7-9
- 三文鱼sānwényútam văn ngưcá hồi
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.