Từ điển HSK / 文凭

文凭

Hán Việt: ✓ văn bằngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

văn bằng; bằng cấp

Tốc độ

Ví dụ

他凭着一纸文凭找到了工作。

tā píngzhe yì zhǐ wénpíng zhǎodào le gōngzuò.

Anh ấy nhờ tấm bằng mà tìm được việc làm.

Cách viết

文
凭

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 大学文凭 — bằng đại học
  • 一纸文凭 — một tấm bằng
  • 伪造文凭 — làm giả văn bằng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK