Từ điển HSK / 文凭
文凭
Hán Việt: ✓ văn bằngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
văn bằng; bằng cấp
Tốc độ
Ví dụ
他凭着一纸文凭找到了工作。
tā píngzhe yì zhǐ wénpíng zhǎodào le gōngzuò.
Anh ấy nhờ tấm bằng mà tìm được việc làm.
Cách viết
文
凭
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 大学文凭 — bằng đại học
- 一纸文凭 — một tấm bằng
- 伪造文凭 — làm giả văn bằng
Từ cùng chữ
文 vănCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.