Từ điển HSK / 文章
文章
Hán Việt: văn chươngdanh từHSK 3.0 cấp 4
bài viết, bài văn
Tốc độ
Ví dụ
这篇文章写得很好。
zhè piān wénzhāng xiě de hěn hǎo.
Bài viết này viết rất hay.
Cách viết
文
章
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一篇文章 — một bài viết
- 写文章 — viết bài
- 读文章 — đọc bài viết
Từ cùng chữ
文 vănCả họ 25 từ →
章 chươngCả họ 13 từ →
- 规章guīzhāngquy chương, quy chế, điều lệ quy định
- 违章wéizhāngvi phạm quy định; làm trái điều lệ, quy chương
- 勋章xūnzhānghuân chương; huy chương (khen thưởng công lao)
- 印章yìnzhāngcon dấu, ấn chương
- 章程zhāngchéngđiều lệ, quy chế (văn bản quy định của tổ chức, đoàn thể)
- 出口成章chūkǒu-chéngzhāngxuất khẩu thành chương; nói ra thành văn; văn tài mẫn tiệp, ăn nói lưu loát
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.