Từ điển HSK / 作文

作文

Hán Việt: tác văndanh từ, động từHSK 3.0 cấp 4

bài văn; bài tập làm văn; làm văn; viết văn

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

名

bài văn; bài tập làm văn

老师在改我们的作文。

lǎoshī zài gǎi wǒmen de zuòwén.

Thầy giáo đang chấm bài văn của chúng tôi.

动

làm văn; viết văn

今天我们要在课上作文。

jīntiān wǒmen yào zài kè shàng zuòwén.

Hôm nay chúng tôi phải làm văn trên lớp.

Cách viết

作
文

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 写作文 — viết bài văn
  • 一篇作文 — một bài văn
  • 作文比赛 — cuộc thi viết văn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK