Cây Hán Việt / 章
章
zhāngHán Việt: chươngcấp 6
chương (đếm chương của sách, bài viết); con dấu; điều lệ, quy chương
Trang chữ 章 →13 từ ghép chứa 章 · dễ trước
- 文章wénzhāngvăn chươngbài viết, bài văncấp 4
- 规章guīzhāng✓ quy chươngquy chương, quy chế, điều lệ quy địnhcấp 7-9
- 违章wéizhāngvy chươngvi phạm quy định; làm trái điều lệ, quy chươngcấp 7-9
- 勋章xūnzhāng✓ huân chươnghuân chương; huy chương (khen thưởng công lao)cấp 7-9
- 印章yìnzhāng✓ ấn chươngcon dấu, ấn chươngcấp 7-9
- 章程zhāngchéngchương trìnhđiều lệ, quy chế (văn bản quy định của tổ chức, đoàn thể)cấp 7-9
- 出口成章chūkǒu-chéngzhāng✓ xuất khẩu thành chươngxuất khẩu thành chương; nói ra thành văn; văn tài mẫn tiệp, ăn nói lưu loátcấp 7-9
- 断章取义duànzhāng-qǔyì✓ đoạn chương thủ nghĩacắt xén nghĩa gốc, trích dẫn ngoài ngữ cảnh, đoạn chương thủ nghĩacấp 7-9
- 顺理成章shùnlǐ-chéngzhāngthuận lý thành chươnghợp tình hợp lý; thuận lẽ tự nhiên; theo lẽ mà thànhcấp 7-9
- 杂乱无章záluàn-wúzhāngtạp loạn vô chươnglộn xộn, bừa bộn, rối rắm không có trật tự, không đầu không đuôicấp 7-9
- 章鱼zhāngyúchương ngưbạch tuộc
- 盖章gàizhāngcái chươngđóng dấu
- 公章gōngzhāngcông chươngcon dấu công ty; dấu tròn
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.