Từ điển HSK / 章鱼
章鱼
zhāngyúHán Việt: chương ngưdanh từ
bạch tuộc
Ví dụ
烤章鱼是很受欢迎的小吃。
Kǎo zhāngyú shì hěn shòu huānyíng de xiǎochī.
Bạch tuộc nướng là món ăn vặt rất được ưa chuộng.
Cách viết
章
鱼
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃章鱼 — ăn bạch tuộc
- 烤章鱼 — bạch tuộc nướng
Từ cùng chữ
章 chươngCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.