Từ điển HSK / 钓鱼

钓鱼

Hán Việt: điếu ngưđộng từHSK 3.0 cấp 6

câu cá; giăng bẫy, lừa đảo (dụ người mắc bẫy)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

câu cá

周末他喜欢去河边钓鱼。

zhōumò tā xǐhuan qù hébiān diàoyú.

Cuối tuần anh ấy thích ra bờ sông câu cá.

giăng bẫy, lừa đảo (dụ người mắc bẫy)

这封邮件是钓鱼诈骗,别点链接。

zhè fēng yóujiàn shì diàoyú zhàpiàn, bié diǎn liànjiē.

Email này là lừa đảo giăng bẫy, đừng bấm vào đường link.

Cách viết

钓
鱼

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 钓鱼爱好 — thú câu cá
  • 钓鱼网站 — trang web lừa đảo
  • 河边钓鱼 — câu cá bên sông

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK