Từ điển HSK / 鱼肉
鱼肉
yúròuHán Việt: ngư nhụcdanh từ
thịt cá
Ví dụ
鱼肉比较容易消化。
Yúròu bǐjiào róngyì xiāohuà.
Thịt cá tương đối dễ tiêu.
Cách viết
鱼
肉
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃鱼肉 — ăn thịt cá
- 鱼肉很嫩 — thịt cá mềm
Từ cùng chữ
鱼 ngưCả họ 10 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.