Từ điển HSK / 盖章

盖章

gàizhāng

Hán Việt: cái chươngdanh từ

đóng dấu

Ví dụ

这份材料还要去公司盖章

Zhè fèn cáiliào hái yào qù gōngsī gàizhāng.

Bộ hồ sơ này còn phải mang lên công ty đóng dấu.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 盖个章đóng cái dấu
  • 需要盖章cần đóng dấu
  • 盖了公章đã đóng dấu công ty

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK