Cây Hán Việt / 盖
盖
gàiHán Việt: cáicấp 5
nắp, vung, cái đậy; đậy, đắp; xây, dựng
Trang chữ 盖 →7 từ ghép chứa 盖 · dễ trước
- 覆盖fùgàiphúc cáibao phủ, che phủ; bao trùm (phạm vi)cấp 6
- 涵盖hángàihàm cáibao gồm; bao quát; bao trùmcấp 7-9
- 膝盖xīgàitất cáiđầu gốicấp 7-9
- 掩盖yǎngàiyểm cáiche phủ, phủ lấp (bề mặt); che giấu, che đậy (sự thật, khuyết điểm)cấp 7-9
- 遮盖zhēgàigià cáiche đậy, che phủ (từ trên phủ xuống); che giấu (sự thật, khuyết điểm)cấp 7-9
- 锅盖guōgàioa cáivung nồi; nắp nồi
- 盖章gàizhāngcái chươngđóng dấu
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.