Từ điển HSK / 膝盖
膝盖
Hán Việt: tất cáidanh từHSK 3.0 cấp 7-9
đầu gối
Tốc độ
Ví dụ
他摔倒时把膝盖磕破了。
tā shuāidǎo shí bǎ xīgài kēpò le.
Khi ngã anh ấy làm trầy đầu gối.
Cách viết
膝
盖
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 膝盖受伤 — đầu gối bị thương
- 跪破膝盖 — quỳ trầy đầu gối
- 膝盖疼痛 — đau đầu gối
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.