Cây Hán Việt / 求
求
qiúHán Việt: cầucấp 6
cầu xin, van xin; yêu cầu, đòi hỏi; theo đuổi, tìm kiếm; giải (bài toán)
Trang chữ 求 →28 từ ghép chứa 求 · dễ trước
- 要求yāoqiúyếu cầuyêu cầu, đòi hỏi; yêu cầu (điều kiện)cấp 3
- 请求qǐngqiú✓ thỉnh cầuthỉnh cầu; yêu cầu; xin; lời thỉnh cầu; yêu cầucấp 5
- 需求xūqiú✓ nhu cầunhu cầucấp 5
- 追求zhuīqiútruy cầutheo đuổi; mưu cầucấp 5
- 求婚qiúhūn✓ cầu hôncầu hôn, ngỏ lời cướicấp 6
- 求救qiújiù✓ cầu cứucầu cứu, kêu cứucấp 6
- 求职qiúzhícầu chứctìm việc, xin việc làmcấp 6
- 求助qiúzhùcầu trợcầu trợ giúp, nhờ giúp đỡcấp 6
- 寻求xúnqiútầm cầutìm kiếm, tìm cầu, mưu cầucấp 6
- 征求zhēngqiú✓ trưng cầutrưng cầu, hỏi xin, tham khảo (ý kiến)cấp 6
- 哀求āiqiúai cầuvan xin; nài nỉ; khẩn cầu thảm thiếtcấp 7-9
- 供求gōngqiú✓ cung cầucung cầu; cung và cầu (trên thị trường)cấp 7-9
- 恳求kěnqiú✓ khẩn cầukhẩn cầu; van xin; nài nỉcấp 7-9
- 力求lìqiúlực cầura sức; cố gắng hết sức để đạt đượccấp 7-9
- 谋求móuqiú✓ mưu cầumưu cầu, tìm cách đạt đượccấp 7-9
- 乞求qǐqiúkhất cầucầu xin, van xin, khẩn cầucấp 7-9
- 求学qiúxué✓ cầu họcđi học, cầu học, theo đuổi việc họccấp 7-9
- 求医qiúyīcầu yđi khám bệnh, tìm thầy thuốc (chữa bệnh)cấp 7-9
- 求证qiúzhèngcầu chứngtìm bằng chứng, xác minh, kiểm chứngcấp 7-9
- 诉求sùqiútố cầubày tỏ yêu cầu; kêu gọi được đáp ứng; yêu cầu; nguyện vọng; đòi hỏicấp 7-9
- 探求tànqiúthám cầutìm tòi; mưu cầu; truy tìm (chân lý, đáp án)cấp 7-9
- 供不应求gōngbúyìngqiúcung bất ứng cầucung không đủ cầu; hàng khan hiếm, cầu vượt cungcấp 7-9
- 急于求成jíyú-qiúchéngcấp vu cầu thànhnóng vội muốn thành công ngaycấp 7-9
- 精益求精jīngyìqiújīngtinh ích cầu tinhtinh rồi lại càng cầu tinh; không ngừng hoàn thiện, cầu toàn nâng caocấp 7-9
- 刻舟求剑kèzhōu-qiújiànkhắc chu cầu kiếmkhắc thuyền tìm gươm; cố chấp máy móc, không biết ứng biến khi hoàn cảnh đã đổi thaycấp 7-9
- 梦寐以求mèngmèiyǐqiúmộng mị dĩ cầuhằng mong mỏi; ao ước bao lâu; mơ ước tha thiếtcấp 7-9
- 求同存异qiútóng-cúnyìcầu đồng tồn dịtìm điểm chung, giữ điểm khác biệt (cầu đồng tồn dị)cấp 7-9
- 实事求是shíshì-qiúshì✓ thực sự cầu thịthực sự cầu thị; làm việc dựa trên thực tế, tôn trọng sự thật khách quan, không chủ quan suy diễncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.