Cây Hán Việt / 关
关
guānHán Việt: quancấp 3 · 5
đóng (lại); tắt (thiết bị); cửa ải; chốt quan trọng
Trang chữ 关 →30 từ ghép chứa 关 · dễ trước
- 没关系méiguānximột quan hệkhông sao; không có gìcấp 1
- 关机guānjīquan cơtắt máy (điện thoại, máy tính)cấp 3
- 关系guānxìquan hệmối quan hệ; sự liên hệ; liên quan; dính líu đếncấp 3 · 4
- 关心guānxīn✓ quan tâmquan tâm; chăm lo đếncấp 3
- 关于guānyúquan vuvề; liên quan đến (giới từ nêu nội dung)cấp 3
- 关注guānzhùquan chúchú ý; theo dõi; quan tâm tớicấp 3
- 有关yǒuguānhữu quancó liên quan, liên quan đếncấp 3
- 关键guānjiànquan kiệnmấu chốt, điểm then chốt; then chốt, quan trọng nhấtcấp 4
- 关闭guānbìquan bếđóng, tắt, ngừng hoạt độngcấp 5
- 海关hǎiguān✓ hải quanhải quancấp 5
- 无关wúguānvô quankhông liên quan, không dính dángcấp 5
- 相关xiāngguāntương quanliên quan, có quan hệ với nhaucấp 5
- 关爱guān’àiquan áiquan tâm yêu thương; chăm sóc; sự quan tâm, tình yêu thươngcấp 6
- 关怀guānhuáiquan hoàiquan tâm, chăm lo (thường của bề trên, tổ chức); sự quan tâm, chăm sóccấp 6
- 关联guānliánquan liênliên quan, liên hệ, có tác động qua lại; mối liên hệ, sự liên quancấp 6
- 开关kāiguānkhai quancông tắccấp 6
- 至关重要zhìguān-zhòngyàochí quan trọng yếuvô cùng quan trọng; cực kỳ hệ trọngcấp 6
- 把关bǎguānbả quangác cửa; kiểm soát, kiểm định theo tiêu chuẩn không để sai sótcấp 7-9
- 公关gōngguāncông quanquan hệ công chúng (PR); công tác giao tế đối ngoạicấp 7-9
- 攻关gōngguāncông quantập trung chinh phục khâu then chốt; công phá nhiệm vụ khócấp 7-9
- 关节guānjiéquan tiếtkhớp (xương); mấu chốt; khâu then chốt (thường chỉ việc đút lót, chạy chọt)cấp 7-9
- 关切guānqièquan thiếtquan tâm sâu sắc; lo lắng, để tâm tới; ân cần; đầy quan tâm (ánh mắt, lời nói)cấp 7-9
- 关税guānshuìquan thuếthuế quan; thuế hải quancấp 7-9
- 关头guāntóuquan đầuthời khắc quan trọng; bước ngoặt then chốtcấp 7-9
- 关照guānzhàoquan chiếuchăm sóc; chiếu cố; quan tâm giúp đỡ; dặn dò; nhắn nhủ (bằng miệng)cấp 7-9
- 过关guòguānquá quanqua ải, vượt qua (kiểm tra, thử thách); đạt tiêu chuẩncấp 7-9
- 机关jīguān✓ cơ quancơ quan; đơn vị hành chính (nhà nước, đoàn thể); cơ cấu, bộ phận điều khiển bằng máy móc; mưu kế; toan tính; cạm bẫycấp 7-9
- 难关nánguānnan quancửa ải khó khăn, chặng gian nan khó vượtcấp 7-9
- 无关紧要wúguān-jǐnyàovô quan khẩn yếukhông quan trọng; chẳng hệ trọng gì; không đáng kểcấp 7-9
- 息息相关xīxī-xiāngguāntức tức tương quanliên quan mật thiết; gắn bó khăng khítcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.