Từ điển HSK / 关闭
关闭
Hán Việt: quan bếđộng từHSK 3.0 cấp 5
đóng, tắt, ngừng hoạt động
Tốc độ
Ví dụ
离开前请关闭所有电器。
líkāi qián qǐng guānbì suǒyǒu diànqì.
Trước khi rời đi hãy tắt tất cả các thiết bị điện.
Cách viết
关
闭
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 关闭窗户 — đóng cửa sổ
- 关闭程序 — đóng chương trình
- 关闭工厂 — đóng cửa nhà máy
Từ cùng chữ
关 quanCả họ 30 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.