Từ điển HSK / 关闭

关闭

Hán Việt: quan bếđộng từHSK 3.0 cấp 5

đóng, tắt, ngừng hoạt động

Tốc độ

Ví dụ

离开前请关闭所有电器。

líkāi qián qǐng guānbì suǒyǒu diànqì.

Trước khi rời đi hãy tắt tất cả các thiết bị điện.

Cách viết

关
闭

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 关闭窗户 — đóng cửa sổ
  • 关闭程序 — đóng chương trình
  • 关闭工厂 — đóng cửa nhà máy

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK