Từ điển HSK / 闭幕式
闭幕式
Hán Việt: bế mán thứcdanh từHSK 3.0 cấp 5
lễ bế mạc
Tốc độ
Ví dụ
运动会的闭幕式非常精彩。
yùndònghuì de bìmùshì fēicháng jīngcǎi.
Lễ bế mạc của đại hội thể thao rất đặc sắc.
Cách viết
闭
幕
式
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 举行闭幕式 — tổ chức lễ bế mạc
- 闭幕式现场 — hiện trường lễ bế mạc
- 闭幕式表演 — biểu diễn lễ bế mạc
Từ cùng chữ
闭 bếCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.